载货
(載貨)hàng hóa / tải trọng
Ví dụ câu thực tế
高速公路交警在收费站重点检查重型货车的载重情况,严禁任何违规超载货车上路。
gāo sù gōng lù jiāo jǐng zài shōu fèi zhàn zhòng diǎn jiǎn chá zhòng xíng huò chē de zài zhòng qíng kuàng, yán jìn rèn hé wéi guī chāo zài huò chē shàng lù.
Cảnh sát giao thông đường cao tốc tập trung kiểm tra tình trạng tải trọng của xe tải nặng tại các trạm thu phí, nghiêm cấm xe tải trái phép, quá tải lưu thông trên đường.
冒着炎炎烈日三十八度的高温酷暑,市政道路抢修养护工人正在加班加点修补被超载货车长期碾压产生的沥青路面坑槽。
mào zhe yán yán liè rì sān shí bā dù de gāo wēn kù shǔ, shì zhèng dào lù qiǎng xiū yǎng hù gōng rén zhèng zài jiā bān jiā diǎn xiū bǔ bèi chāo zài huò chē cháng qī niǎn yā chǎn shēng de lì qīng lù miàn kēng cáo.
Bất chấp cái nóng 38 độ thiêu đốt, các công nhân sửa chữa, bảo trì đường đô thị đang làm việc ngoài giờ để sửa chữa ổ gà trên mặt đường nhựa do xe tải quá tải đè nát trong thời gian dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.