载人
(載人)chở hành khách / (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái / cũng đọc là [zai3 ren2]
Ví dụ câu thực tế
载人飞船顺利返回了地球。
zài rén fēi chuán shùn lì fǎn huí le dì qiú.
Tàu vũ trụ có người lái đã thuận lợi trở về Trái Đất.
物理特级教师在讲台上深入浅出地举例阐释了牛顿力学三大定律在神舟载人飞船轨道变轨中的具体应用。
wù lǐ tè jí jiào shī zài jiǎng tái shàng shēn rù qiǎn chū dì jǔ lì chǎn shì le niú dùn lì xué sān dà dìng lǜ zài shén zhōu zài rén fēi chuán guǐ dào biàn guǐ zhōng de jù tǐ yìng yòng.
Giáo viên vật lý đặc biệt giải thích ứng dụng cụ thể của ba định luật cơ học Newton trong việc thay đổi quỹ đạo của tàu vũ trụ có người lái Thần Châu bằng các ví dụ trên bục giảng một cách đơn giản, dễ hiểu.
经过几代科研工作者的艰辛摸索与实践,我国终于掌握了深海载人潜水核心技术。
jīng guò jǐ dài kē yán gōng zuò zhě de jiān xīn mō suǒ yǔ shí jiàn, wǒ guó zhōng yú zhǎng wò le shēn hǎi zài rén qián shuǐ hé xīn jì shù.
Sau nhiều thế hệ công nhân nghiên cứu khoa học miệt mài tìm tòi và thực hành, cuối cùng nước ta cũng đã làm chủ được công nghệ cốt lõi của lặn có người lái dưới biển sâu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.