转

(轉)zhuǎn
Âm Hán Việt:CHUYỂN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhuǎn

xoay, quay vòng; lượn quanh

#2zhuàn

quay / xoay / vòng quanh / đi dạo / lượng từ cho số vòng quay (mỗi phút, v.v.): vòng, rpm / lượng từ cho hành động lặp lại

#3zhuǎi

xem 轉文|转文[zhuai3 wen2]

Ví dụ câu thực tế

风车在微风中飞快地转着。

fēng chē zài wēi fēng zhōng fēi kuài dì zhuǎn zhe.

Cối xay gió quay nhanh thoăn thoắt trong làn gió nhẹ.

他们看见我们过来,转身就跑。

tā men kàn jiàn wǒ men guò lái, zhuǎn shēn jiù pǎo.

Bọn họ nhìn thấy chúng tôi lại gần liền quay người chạy mất.

前面第一个路口向左转,你就能看到医院了。

qián miàn dì yí gè lù kǒu xiàng zuǒ zhuǎn, nǐ jiù néng kàn dào yī yuàn le.

Rẽ trái ở ngã tư đầu tiên phía trước và bạn sẽ thấy bệnh viện.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.