转动

(轉動)zhuǎn dòng
Âm Hán Việt:CHUYỂN ĐỘNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhuǎn dòng

chuyển động xoay, quay tròn, vận hành

#2zhuàn dòng

xoay quanh trục / quay vòng / xoay / chuyển động tròn / chuyển động xoay tròn

Ví dụ câu thực tế

轻轻转动钥匙就能打开门锁。

qīng qīng zhuǎn dòng yào shi jiù néng dǎ kāi mén suǒ.

Xoay nhẹ chìa khóa là có thể mở khóa cửa.

水可以使磨转动。

shuǐ kě yǐ shǐ mó zhuǎn dòng.

Nước có thể làm quay cối xay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.