贵
(貴)Các tầng nghĩa / Phát âm
đắt
đắt / (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá / (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao / (tiền tố) (kính ngữ) của bạn
Ví dụ câu thực tế
房租太贵了。
fáng zū tài guì le.
Tiền thuê nhà quá đắt.
这块手表很贵。
zhè kuài shǒu biǎo hěn guì.
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cao quý
VIP
quý giá
(lịch sự) việc của bạn / điều gì đưa bạn đến?
quý danh là gì? / (Cho hỏi) quý danh?
phụ nữ thượng lưu / quý bà (cách nói cũ)
đất nước quý vị
quý tộc / người có địa vị cao
quý và hèn / cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
phi tần cao cấp / hoàng quý phi
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.