贵国
(貴國)đất nước quý vị
Ví dụ câu thực tế
故宫博物院本次特展展出了数十件历经数百年沧桑的珍贵国宝级书画。
gù gōng bó wù yuàn běn cì tè zhǎn zhǎn chū le shù shí jiàn lì jīng shù bǎi nián cāng sāng de zhēn guì guó bǎo jí shū huà.
Triển lãm đặc biệt này tại Bảo tàng Cố Cung trưng bày hàng chục bức thư pháp và tranh vẽ quý giá cấp quốc gia đã trải qua hàng trăm năm thăng trầm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.