调查
(調查)điều tra, khảo sát
Ví dụ câu thực tế
警察正在进行调查。
jǐng chá zhèng zài jìn xíng diào chá.
Cảnh sát đang điều tra.
我刚做了一个顾客满意度调查。
wǒ gāng zuò le yí gè gù kè mǎn yì dù diào chá.
Tôi vừa thực hiện một cuộc khảo sát về mức độ hài lòng của khách hàng.
这件事我们还没有调查清楚。
zhè jiàn shì wǒ men hái méi yǒu diào chá qīng chǔ.
Chuyện này chúng tôi vẫn chưa điều tra rõ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.