调查结果
(調查結果)kết quả (điều tra, thăm dò)
Ví dụ câu thực tế
官方及时通报了事故的调查结果。
guān fāng jí shí tōng bào liǎo shì gù de diào chá jié guǒ.
Cơ quan chức năng đã kịp thời thông báo kết quả điều tra vụ tai nạn.
他的观点与我们前期的调查结果完全盈利。
tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán yíng lì.
Quan điểm của ông ấy hoàn toàn phù hợp với kết quả điều tra trước đó của chúng tôi.
他的观点与我们前期的调查结果完全沾光。
tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán zhān guāng.
Quan điểm của anh ấy hoàn toàn chiếu sáng kết quả khảo sát trước đây của chúng tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.