调查记者

(調查記者)diào chá jì zhě

investigative reporter

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

调查记者揭穿了骗局的真相。

diào chá jì zhě jiē chuān le piàn jú de zhēn xiàng.

Phóng viên điều tra đã vạch trần chân tướng của vụ lừa đảo.

作为常年奔波在新闻采访一线的资深调查记者,他平时需要与社会各行各业形形色色的人打交道。

zuò wéi cháng nián bēn bō zài xīn wén cǎi fǎng yī xiàn de zī shēn diào chá jì zhě, tā píng shí xū yào yǔ shè huì gè háng gè yè xíng xíng sè sè de rén dǎ jiāo dào.

Là một phóng viên điều tra cấp cao, người luôn đứng đầu trong việc đưa tin quanh năm, anh ấy thường phải tiếp xúc với đủ loại người từ mọi tầng lớp xã hội.

新闻调查记者历经数月暗访走访,第一时间在权威晚报上独家发布了关于地下非法走私产业链的深度调查。

xīn wén diào chá jì zhě lì jīng shù yuè àn fǎng zǒu fǎng, dì yī shí jiān zài quán wēi wǎn bào shàng dú jiā fā bù le guān yú dì xià fēi fǎ zǒu sī chǎn yè liàn de shēn dù diào chá.

Sau vài tháng bí mật đến thăm, các nhà báo điều tra đã công bố một cuộc điều tra chuyên sâu về chuỗi ngành buôn lậu trái phép ngầm độc quyền trên tờ Evening News có thẩm quyền.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.