调查人员
(調查人員)nhân viên điều tra
Ví dụ câu thực tế
面对执法调查人员的当面问询,当值证人坦诚客观地陈述了案发当晚的来龙去脉,句句说的全都是肺腑实话。
miàn duì zhí fǎ diào chá rén yuán dí dàng miàn wèn xún, dāng zhí zhèng rén tǎn chéng kè guān dì chén shù le àn fā dàng wǎn de lái lóng qù mài, jù jù shuō de quán dōu shì fèi fǔ shí huà.
Đối mặt với sự thẩm vấn trực tiếp của các nhà điều tra thực thi pháp luật, nhân chứng trực ban đã thẳng thắn và khách quan khai rõ mọi chuyện trong đêm xảy ra vụ án và tất cả những gì anh ta nói đều là sự thật từ tận đáy lòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.