调

(調)diào
Âm Hán Việt:ĐIỆU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1diào

điều động, phân phối, chuyển

#2tiáo

hòa hợp / hòa giải / phối hợp / phù hợp tốt / điều chỉnh / điều tiết / nêm nếm (thức ăn) / kích động / xúi giục

Ví dụ câu thực tế

房间太冷了,把空调温度调高一点吧。

fáng jiān tài lěng le, bǎ kōng tiáo wēn dù diào gāo yì diǎn ba.

Phòng lạnh quá, hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút đi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.