许
(許)Các tầng nghĩa / Phát âm
cho phép / hứa / khen / ngợi khen / hơi / có lẽ
v. cho phép; adv. Có lẽ
Ví dụ câu thực tế
经过长达数小时的紧张商务谈判,对方代表终于允诺许以最优厚的合作伙伴采购折扣。
jīng guò zhǎng dá shù xiǎo shí de jǐn zhāng shāng wù tán pàn, duì fāng dài biǎo zhōng yú yǔn nuò xǔ yǐ zuì yōu hòu de hé zuò huǒ bàn cǎi gòu zhé kòu.
Sau nhiều giờ đàm phán kinh doanh căng thẳng, đại diện của bên kia cuối cùng đã đồng ý đưa ra mức chiết khấu mua hàng hào phóng nhất cho đối tác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.