许下

(許下)xǔ xià

đưa ra một lời hứa

Ví dụ câu thực tế

老人虔诚地在佛前许下心愿,保佑全家老少平安顺遂、远离疾苦。

lǎo rén qián chéng dì zài fú qián xǔ xià xīn yuàn, bǎo yòu quán jiā lǎo shào píng ān shùn suì, yuǎn lí jí kǔ.

Ông lão thành kính trước Đức Phật cầu nguyện phù hộ cho gia đình ông, già trẻ, được bình an, thoát khỏi khổ đau.

生日聚会上,寿星闭上眼睛许下美好的心愿,然后一口气吹灭了蛋糕上的红蜡烛。

shēng rì jù huì shàng, shòu xīng bì shàng yǎn jīng xǔ xià měi hǎo de xīn yuàn, rán hòu yì kǒu qì chuī miè le dàn gāo shàng de hóng là zhú.

Trong bữa tiệc sinh nhật, cô gái sinh nhật nhắm mắt lại và thực hiện một điều ước thật đẹp rồi thổi tắt những ngọn nến đỏ trên chiếc bánh trong một hơi.

一诺千金是中华民族自古崇尚的美德,既然当面向别人许下了庄严诺言,就必须信守到底。

yí nuò qiān jīn shì zhōng huá mín zú zì gǔ chóng shàng de měi dé, jì rán dāng miàn xiàng bié rén xǔ xià le zhuāng yán nuò yán, jiù bì xū xìn shǒu dào dǐ.

Lời hứa đáng giá ngàn vàng là đức tính mà dân tộc Trung Hoa từ xa xưa đã ngưỡng mộ. Vì bạn đã trực tiếp hứa long trọng với người khác nên bạn phải giữ lời hứa đó đến cùng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.