许可证
(許可證)cho phép
Ví dụ câu thực tế
任何从事危险化学品生产经营的企业,必须经严格安全评估合格后方可依法取得生产许可证。
rèn hé cóng shì wēi xiǎn huà xué pǐn shēng chǎn jīng yíng de qǐ yè, bì xū jīng yán gé ān quán píng gū hé gé hòu fāng kě yī fǎ qǔ dé shēng chǎn xǔ kě zhèng.
Doanh nghiệp sản xuất, vận hành hóa chất nguy hiểm phải trải qua quá trình đánh giá an toàn nghiêm ngặt trước khi được cấp giấy phép sản xuất theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.