许多
(許多)rất nhiều, nhiều
Ví dụ câu thực tế
广场上有许多人。
guǎng chǎng shàng yǒu xǔ duō rén.
Trên quảng trường có rất nhiều người.
我们有许多年没见了。
wǒ men yǒu xǔ duō nián méi jiàn le.
Chúng tôi đã không gặp nhau trong nhiều năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.