裂
nứt, rạn nứt, vỡ nứt
Ví dụ câu thực tế
杯子摔在地上裂开了一条缝。
bēi zi shuāi zài dì shàng liè kāi le yī tiáo fèng.
Chiếc cốc rơi xuống đất nứt toác một đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kẽ nứt; rạn nứt; sự xa cách
vết nứt; khe nứt
nứt ra
rò rỉ / chia tách / vết nứt / lỗ thông (miệng núi lửa)
phân hạch
vết nứt / khuyết điểm
khoảng hở; khe; vết nứt; kẽ hở; gãy
(địa chất) thung lũng tách giãn
mảnh vỡ / mảnh nhỏ / vết rách (vết nứt trên bề mặt) / thùy
cracking (chưng cất phân đoạn dầu)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.