裂痕
vết nứt; khe nứt
Ví dụ câu thực tế
由于长期缺乏有效沟通和深层次理解,昔日并肩创业的两位合伙人之间逐渐产生了难以愈合的感情裂痕。
yóu yú cháng qī quē fá yǒu xiào gōu tōng hé shēn céng cì lǐ jiě, xī rì bìng jiān chuàng yè de liǎng wèi hé huǒ rén zhī jiān zhú jiàn chǎn shēng le nán yǐ yù hé de gǎn qíng liè hén.
Do thiếu sự giao tiếp hiệu quả và hiểu biết sâu sắc trong thời gian dài, rạn nứt tình cảm khó hàn gắn dần dần hình thành giữa hai đối tác từng bắt đầu kinh doanh cùng nhau trong quá khứ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.