裂缝
(裂縫)kẽ nứt; rạn nứt; sự xa cách
Ví dụ câu thực tế
工程质量巡检人员在混凝土桥墩背阴面发现了一条细微的垂直裂缝,立即上报组织专业灌浆加固。
gōng chéng zhì liàng xún jiǎn rén yuán zài hùn níng tǔ qiáo dūn bèi yīn miàn fā xiàn le yī tiáo xì wēi de chuí zhí liè fèng, lì jí shàng bào zǔ zhī zhuān yè guàn jiāng jiā gù.
Nhân viên kiểm tra chất lượng công trình phát hiện vết nứt dọc nhẹ ở phía có bóng râm của trụ bê tông và ngay lập tức báo cáo để tổ chức trát vữa gia cố chuyên nghiệp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.