蒙

(懞)méng
Âm Hán Việt:MÔNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1méng

lừa gạt, bịp bợm; đoán mò

#2méng

che / không biết / chịu (thiệt hại) / nhận (ân huệ) / lừa dối

#3mēng

lừa dối / gian lận / lừa gạt / đoán mò

#4mēng

(bị) bất tỉnh / ngây ngất / sững sờ

#5méng

mù / nhìn không rõ

#6méng

mưa phùn / sương mù

#7Měng

nhóm dân tộc Mông Cổ / viết tắt của Mông Cổ 蒙古國|蒙古国[Meng3 gu3 guo2] / cách phát âm ở Đài Loan [Meng2]

#8Méng

họ [Meng2]

Ví dụ câu thực tế

你别蒙我了,我早就看穿了。

nǐ bié méng wǒ le, wǒ zǎo jiù kàn chuān le.

Anh đừng lừa tôi nữa, tôi nhìn thấu từ lâu rồi.

蒙各位关照,一切都进行得顺利。

méng gè wèi guān zhào, yī qiè dōu jìn xíng dé shùn lì.

Nhờ quý vị quan tâm giúp đỡ, mọi việc đều diễn ra suôn sẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.