蒙
(懞)Các tầng nghĩa / Phát âm
lừa gạt, bịp bợm; đoán mò
che / không biết / chịu (thiệt hại) / nhận (ân huệ) / lừa dối
lừa dối / gian lận / lừa gạt / đoán mò
(bị) bất tỉnh / ngây ngất / sững sờ
mù / nhìn không rõ
mưa phùn / sương mù
nhóm dân tộc Mông Cổ / viết tắt của Mông Cổ 蒙古國|蒙古国[Meng3 gu3 guo2] / cách phát âm ở Đài Loan [Meng2]
họ [Meng2]
Ví dụ câu thực tế
你别蒙我了,我早就看穿了。
nǐ bié méng wǒ le, wǒ zǎo jiù kàn chuān le.
Anh đừng lừa tôi nữa, tôi nhìn thấu từ lâu rồi.
蒙各位关照,一切都进行得顺利。
méng gè wèi guān zhào, yī qiè dōu jìn xíng dé shùn lì.
Nhờ quý vị quan tâm giúp đỡ, mọi việc đều diễn ra suôn sẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
lừa dối / làm cho mê muội
che mặt; đeo mặt nạ / trơ tráo; không biết xấu hổ
lừa gạt / lừa dối / lừa ai đó
chịu đựng / chịu (tổn thất)
nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ) / nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì
lừa dối / qua mặt / phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]
bị oan / bị đối xử bất công
thoát tội / lách qua / phỉnh phờ để thoát / phiên âm Đài Loan [meng1 hun4 guo4 guan1]
mưa phùn (mưa hoặc tuyết)
không có văn hóa / không văn minh / khốn khổ / thiếu hiểu biết / mù chữ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.