蒙蒙
mưa phùn (mưa hoặc tuyết)
Ví dụ câu thực tế
连续数日的阴雨天气让整座城市的天空都显得灰蒙蒙的。
lián xù shù rì de yīn yǔ tiān qì ràng zhěng zuò chéng shì de tiān kōng dōu xiǎn de huī méng méng de.
Mưa nhiều ngày khiến bầu trời khắp thành phố xám xịt.
今天清晨天刚蒙蒙亮他就早早起床赶往实验室准备实验,比往常整整提前了两个小时。
jīn tiān qīng chén tiān gāng mēng mēng liàng tā jiù zǎo zǎo qǐ chuáng gǎn wǎng shí yàn shì zhǔn bèi shí yàn, bǐ wǎng cháng zhěng zhěng tí qián le liǎng gè xiǎo shí.
Sáng nay, khi trời vừa rạng sáng, anh đã dậy sớm lao đến phòng thí nghiệm chuẩn bị thí nghiệm, sớm hơn thường lệ hai tiếng.
尽管天空中飘着蒙蒙细雨,但丝毫没有减退远道而来的登山游客们登顶赏景的浓厚兴致。
jǐn guǎn tiān kōng zhōng piāo zhe méng méng xì yǔ, dàn sī háo méi yǒu jiǎn tuì yuǎn dào ér lái de dēng shān yóu kè men dēng dǐng shǎng jǐng de nóng hòu xìng zhì.
Dù trời có mưa phùn nhưng không làm giảm đi sự thích thú của những người leo núi từ xa đến leo lên đỉnh và ngắm cảnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.