苗

miáo
Âm Hán Việt:MIÊU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1miáo

mầm

#2Miáo

cây con

Ví dụ câu thực tế

早春时节,农技专家深入田间地头指导村民做好大棚西红柿幼苗的保温防冻管理。

zǎo chūn shí jié, nóng jì zhuān jiā shēn rù tián jiān dì tóu zhǐ dǎo cūn mín zuò hǎo dà péng xī hóng shì yòu miáo de bǎo wēn fáng dòng guǎn lǐ.

Vào đầu mùa xuân, các chuyên gia công nghệ nông nghiệp ra đồng để hướng dẫn người dân cách quản lý cách nhiệt và chống đóng băng cho cây giống cà chua trong nhà kính.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.