苗
Các tầng nghĩa / Phát âm
mầm
cây con
Ví dụ câu thực tế
早春时节,农技专家深入田间地头指导村民做好大棚西红柿幼苗的保温防冻管理。
zǎo chūn shí jié, nóng jì zhuān jiā shēn rù tián jiān dì tóu zhǐ dǎo cūn mín zuò hǎo dà péng xī hóng shì yòu miáo de bǎo wēn fáng dòng guǎn lǐ.
Vào đầu mùa xuân, các chuyên gia công nghệ nông nghiệp ra đồng để hướng dẫn người dân cách quản lý cách nhiệt và chống đóng băng cho cây giống cà chua trong nhà kính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mảnh khảnh
dấu hiệu đầu tiên; sự phát triển (của một tình huống)
vườn ươm / vườn ươm cây
người kế tục trẻ / cây giống / cây non
cây giống; cây con
con cháu / hậu duệ / dòng dõi
(nông nghiệp) giai đoạn cây giống
luống gieo hạt
Miao Pu (1977-), nữ diễn viên Trung Quốc
Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.