苗条
(苗條)mảnh khảnh
Ví dụ câu thực tế
坚持健康的饮食习惯和适度瑜伽锻炼,有助于保持匀称苗条的身材。
jiān chí jiàn kāng de yǐn shí xí guàn hé shì dù yú jiā duàn liàn, yǒu zhù yú bǎo chí yún chèn miáo tiáo de shēn cái.
Tuân thủ thói quen ăn uống lành mạnh và tập yoga vừa phải có thể giúp duy trì vóc dáng cân đối và thon gọn.
这种特色风格在同类产品中显得十分苗条,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn miáo tiáo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thon thả, được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.