腾
(騰)nhường chỗ cho
Ví dụ câu thực tế
为了给即将出生的孙子腾出一个宽敞明亮的婴儿房,老两口主动把向阳的大卧室腾了出来。
wèi le gěi jí jiāng chū shēng de sūn zi téng chū yí gè kuān chǎng míng liàng de yīng ér fáng, lǎo liǎng kǒu zhǔ dòng bǎ xiàng yáng de dà wò shì téng le chū lái.
Để tạo một căn phòng rộng rãi và sáng sủa cho đứa cháu sắp chào đời, cặp vợ chồng đã chủ động dọn bớt phòng ngủ lớn của Tương Dương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)
bay lên / vươn cao lên không trung
nghĩa đen: bay lên nhanh chóng / nghĩa bóng: tiến bộ nhanh / phát triển nhanh (tình huống)
nhảy qua / vượt qua / bay vượt qua
di chuyển / dịch chuyển / tránh đường / chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác
(văn học) phi nước đại / lao về phía trước
bốc hơi / nảy lửa
(thành ngữ) bay vút lên không trung
rảnh tay (để làm việc khác)
xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.