腾出
(騰出)dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)
Ví dụ câu thực tế
为了给即将出生的孙子腾出一个宽敞明亮的婴儿房,老两口主动把向阳的大卧室腾了出来。
wèi le gěi jí jiāng chū shēng de sūn zi téng chū yí gè kuān chǎng míng liàng de yīng ér fáng, lǎo liǎng kǒu zhǔ dòng bǎ xiàng yáng de dà wò shì téng le chū lái.
Để tạo một căn phòng rộng rãi và sáng sủa cho đứa cháu sắp chào đời, cặp vợ chồng đã chủ động dọn bớt phòng ngủ lớn của Tương Dương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.