腾飞
(騰飛)nghĩa đen: bay lên nhanh chóng / nghĩa bóng: tiến bộ nhanh / phát triển nhanh (tình huống)
Ví dụ câu thực tế
登上雄伟险峻的万里长城慕田峪烽火台最高处极目远望,苍山如海残阳如血,绵延万里的长城如巨龙腾飞,壮丽山河尽收眼底。
dēng shàng xióng wěi xiǎn jùn de wàn lǐ cháng chéng mù tián yù fēng huǒ tái zuì gāo chù jí mù yuǎn wàng, cāng shān rú hǎi cán yáng rú xuè, mián yán wàn lǐ de cháng chéng rú jù lóng téng fēi, zhuàng lì shān hé jìn shōu yǎn dǐ.
Leo lên điểm cao nhất của Tháp Mutianyu Beacon trên Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ và dốc đứng và nhìn ra xa. Núi Thương Sơn như biển, mặt trời lặn như máu. Vạn Lý Trường Thành trải dài hàng ngàn dặm giống như một con rồng khổng lồ đang bay cao. Những ngọn núi hùng vĩ và dòng sông đều ở trong tầm mắt.
先进高端装备制造业和现代高技术数字产业,正在成长为支撑该区域综合经济跨越式腾飞的重要支柱。
xiān jìn gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè hé xiàn dài gāo jì shù shù zì chǎn yè, zhèng zài chéng zhǎng wèi zhī chēng gāi qū yù zōng hé jīng jì kuà yuè shì téng fēi de zhòng yào zhī zhù.
Sản xuất thiết bị cao cấp tiên tiến và các ngành công nghiệp kỹ thuật số công nghệ cao hiện đại đang phát triển thành những trụ cột quan trọng hỗ trợ sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế toàn diện của khu vực.
这一具有划时代历史意义的战略决策出台,成为了该区域经济社会腾飞的关键转折点。
zhè yī jù yǒu huà shí dài lì shǐ yì yì de zhàn lüè jué cè chū tái, chéng wéi le gāi qū yù jīng jì shè huì téng fēi de guān jiàn zhuǎn zhé diǎn.
Việc đưa ra quyết định chiến lược có ý nghĩa lịch sử mang tính thời đại này đã trở thành một bước ngoặt quan trọng cho sự phát triển kinh tế và xã hội của khu vực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.