耗
tiêu thụ
Ví dụ câu thực tế
为了攻克这个核心算法瓶颈,科研团队耗费了整整三年的宝贵时间。
wèi le gōng kè zhè ge hé xīn suàn fǎ píng jǐng, kē yán tuán duì hào fèi le zhěng zhěng sān nián de bǎo guì shí jiān.
Để khắc phục nút thắt thuật toán cốt lõi này, nhóm nghiên cứu khoa học đã dành trọn ba năm thời gian quý báu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tiêu hao; sử dụng
tốn thời gian
tiêu hao / dùng hết / cạn kiệt / rút cạn
(tiếng địa phương) chuột
tiêu tốn / chi phí / tốn kém
tiêu thụ điện / tiêu thụ năng lượng
vật liệu tiêu hao / tiêu thụ nguyên liệu thô
lãng phí
mức tiêu thụ nhiên liệu
(của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.