耗资
(耗資)tiêu tốn / chi phí / tốn kém
Ví dụ câu thực tế
随着生产副厂长按下总控中控台上的绿色电钮,耗资数亿元引进的智能数字化柔性生产线全速开动运行。
suí zhe shēng chǎn fù chǎng zhǎng àn xià zǒng kòng zhōng kòng tái shàng de lǜ sè diàn niǔ, hào zī shù yì yuán yǐn jìn de zhì néng shù zì huà róu xìng shēng chǎn xiàn quán sù kāi dòng yùn xíng.
Khi phó giám đốc sản xuất nhấn nút màu xanh lá cây trên bảng điều khiển trung tâm, dây chuyền sản xuất linh hoạt kỹ thuật số thông minh được giới thiệu với chi phí hàng trăm triệu nhân dân tệ bắt đầu chạy hết tốc lực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.