而
và, mà
Ví dụ câu thực tế
这是伟大而艰巨的任务。
zhè shì wěi dà ér jiān jù de rèn wù.
Đây là nhiệm vụ vĩ đại mà gian khổ.
我们都已经等了一个小时了,而他还没来。
wǒ men dōu yǐ jīng děng le yí gè xiǎo shí le,ér tā hái méi lái.
Tất cả chúng tôi đã đợi cả tiếng đồng hồ rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.