而言
(thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về...
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到总而言之。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zǒng ér yán zhī.
Trước môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm tất cả những gì cần làm một cách tổng thể.
对于刚迈入大学校门的新生而言,这本通俗易懂的专业概论教材是引领他们走进学科殿堂的明灯。
duì yú gāng mài rù dà xué xiào mén de xīn shēng ér yán, zhè běn tōng sú yì dǒng de zhuān yè gài lùn jiào cái shì yǐn lǐng tā men zǒu jìn xué kē diàn táng de míng dēng.
Đối với những sinh viên năm nhất mới bước vào đại học, cuốn sách nhập môn chuyên môn dễ hiểu này chính là ngọn hải đăng dẫn họ vào hội trường môn học.
相对而言,这种由我国自主研发制造的高耐候柔性太阳能薄膜电池在弱光条件下的光电转化综合效率更具优势。
xiāng duì ér yán, zhè zhǒng yóu wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo nài hòu róu xìng tài yáng néng báo mó diàn chí zài ruò guāng tiáo jiàn xià de guāng diàn zhuǎn huà zōng hé xiào lǜ gèng jù yōu shì.
Nói một cách tương đối, loại pin mặt trời màng mỏng linh hoạt có khả năng chịu được thời tiết cao do nước tôi phát triển và sản xuất độc lập này có nhiều ưu điểm hơn về hiệu quả toàn diện của chuyển đổi quang điện trong điều kiện ánh sáng yếu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.