签
(簽)Các tầng nghĩa / Phát âm
ký (tên)
que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.) / mảnh gỗ nhỏ / nhãn / mác
biến thể tiếng Nhật của 籤|签[qian1]
Ví dụ câu thực tế
请在这份文件的末尾签个字。
qǐng zài zhè fèn wén jiàn de mò wěi qiān gè zì.
Xin hãy ký tên vào cuối tài liệu này.
在两国国家元首的共同见证下,双方政府代表在国宾馆正式签下了关于共建跨境绿色能源互联互通基础设施的合作框架协议。
zài liǎng guó guó jiā yuán shǒu de gòng tóng jiàn zhèng xià, shuāng fāng zhèng fǔ dài biǎo zài guó bīn guǎn zhèng shì qiān xià le guān yú gòng jiàn kuà jìng lǜ sè néng yuán hù lián hù tōng jī chǔ shè shī de hé zuò kuāng jià xié yì.
Dưới sự chứng kiến của nguyên thủ quốc gia hai nước, đại diện Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết thỏa thuận khung hợp tác về việc cùng xây dựng cơ sở hạ tầng kết nối năng lượng xanh xuyên biên giới tại Nhà khách Nhà nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.