等
đợi, chờ
Ví dụ câu thực tế
请在门口等一下。
qǐng zài mén kǒu děng yí xià.
Xin vui lòng đợi một chút ở cửa.
你还要再等我10分钟。
nǐ hái yào zài děng wǒ 10 fēn zhōng.
Bạn phải đợi tôi thêm 10 phút nữa.
我去过越南很多地方,河内、胡志明、芽庄等。
wǒ qù guò yuè nán hěn duō dì fāng, hé nèi 、 hú zhì míng 、 yá zhuāng děng.
Tôi đã đi rất nhiều nơi ở Việt Nam như Hà Nội, Hồ Chí Minh, Nha Trang, vân vân ...
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.