称
(稱)Các tầng nghĩa / Phát âm
gọi là; cân (trọng lượng)
vừa; hợp; thích hợp / (khẩu ngữ) có; sở hữu / phiên âm Đài Loan [cheng4]
biến thể của 秤[cheng4] / cân tiểu ly
Ví dụ câu thực tế
请帮我称一下这些苹果多重。
qǐng bāng wǒ chēng yī xià zhè xiē píng guǒ duō zhòng.
Làm ơn cân giúp tôi xem mấy quả táo này nặng bao nhiêu.
大家习惯称他为张师傅。
dà jiā xí guàn chēng tā wèi zhāng shī fù.
Mọi người có thói quen gọi ông ấy là bác Trương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
v. gọi, xưng hô; n. cách gọi
gọi là, mệnh danh là
được gọi; được biết đến như
tán thưởng, khen ngợi
danh hiệu
Hài lòng, vừa lòng
có trình độ / phù hợp / xứng đáng với nhiệm vụ / có thể làm việc gì đó rất tốt
gọi là... / được biết đến như...
nghĩa đen: xưng bá / đóng vai trò lãnh đạo / xây dựng lãnh địa cá nhân
có thể được coi là
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.