称作
(稱作)được gọi; được biết đến như
Ví dụ câu thực tế
这种生长在青藏高原高寒冰缘带的珍奇植物,在民间传统中常被牧民称作雪山圣草。
zhè zhǒng shēng zhǎng zài qīng zàng gāo yuán gāo hán bīng yuán dài de zhēn qí zhí wù, zài mín jiān chuán tǒng zhōng cháng bèi mù mín chēng zuò xuě shān shèng cǎo.
Loại cây quý hiếm này mọc ở vùng rìa băng núi cao của cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng thường được những người chăn gia súc gọi là Cỏ thánh của dãy núi tuyết trong truyền thống dân gian.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.