科技
khoa học kĩ thuật
Ví dụ câu thực tế
我愿意参加科技活动小组。
wǒ yuàn yì cān jiā kē jì huó dòng xiǎo zǔ.
Tôi bằng lòng tham gia nhóm hoạt động khoa học kĩ thuật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.) / ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ
tech tree; pattern or sequence of technological development (in gaming or metaphorically in real-world innovation)
khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v.
tiểu thuyết kinh dị công nghệ / khoa học viễn tưởng kinh dị
nhân viên khoa học và kỹ thuật
đại học khoa học và công nghệ
người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
tiểu thuyết kinh dị công nghệ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.