科技感
cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.) / ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ
Ví dụ câu thực tế
在国际顶级车展上,这款极具未来科技感的新能源概念车惊艳亮相。
zài guó jì dǐng jí chē zhǎn shàng, zhè kuǎn jí jù wèi lái kē jì gǎn de xīn néng yuán gài niàn chē jīng yàn liàng xiàng.
Tại triển lãm ô tô quốc tế hàng đầu, mẫu xe ý tưởng năng lượng mới mang cảm giác về công nghệ tương lai này đã có màn ra mắt ấn tượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.