科技工作者
người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
Ví dụ câu thực tế
能够代表全体获奖青年科技工作者在此发言,我感到无比荣幸。
néng gòu dài biǎo quán tǐ huò jiǎng qīng nián kē jì gōng zuò zhě zài cǐ fā yán, wǒ gǎn dào wú bǐ róng xìng.
Tôi cảm thấy vô cùng vinh dự khi được phát biểu tại đây thay mặt cho tất cả các nhân viên khoa học và công nghệ trẻ từng đoạt giải thưởng.
听到我国新一代载人月球探测飞船与登月着陆器圆满完成关键联合模拟试验的喜讯,全国科技工作者无不精神振奋。
tīng dào wǒ guó xīn yí dài zài rén yuè qiú tàn cè fēi chuán yǔ dēng yuè zhuó lù qì yuán mǎn wán chéng guān jiàn lián hé mó nǐ shì yàn de xǐ xùn, quán guó kē jì gōng zuò zhě wú bù jīng shén zhèn fèn.
Sau khi nghe tin vui rằng tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng có người lái và tàu đổ bộ mặt trăng thế hệ mới của đất nước tôi đã hoàn thành xuất sắc các cuộc thử nghiệm mô phỏng chung quan trọng, các công nhân khoa học và công nghệ trên cả nước đều rất phấn khởi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.