祭
Các tầng nghĩa / Phát âm
dâng hiến
họ [Zhai4]
Ví dụ câu thực tế
每年清明时节,人们纷纷前往烈士陵园扫墓献花,深切祭奠英烈。
měi nián qīng míng shí jié, rén men fēn fēn qián wǎng liè shì líng yuán sǎo mù xiàn huā, shēn qiè jì diàn yīng liè.
Trong dịp Tết Thanh Minh hàng năm, người dân đến Nghĩa trang Liệt sĩ để viếng mộ và đặt hoa tưởng nhớ các anh hùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dâng lễ (cho thần hoặc tổ tiên)
cúng tổ tiên; tưởng nhớ người đã khuất
lễ vật
bàn thờ
cúng bái (tổ tiên)
lễ vật tế lễ / thờ cúng / nghi thức tôn giáo
cúng tế tổ tiên
điếu văn / tưởng niệm / bài văn tế
dâng rượu / người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc / thành viên kỳ cựu của một nghề / chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến
đồ dùng nghi lễ / bình đựng tế lễ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.