祭

jì
Âm Hán Việt:SÁI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jì

dâng hiến

#2Zhài

họ [Zhai4]

Ví dụ câu thực tế

每年清明时节,人们纷纷前往烈士陵园扫墓献花,深切祭奠英烈。

měi nián qīng míng shí jié, rén men fēn fēn qián wǎng liè shì líng yuán sǎo mù xiàn huā, shēn qiè jì diàn yīng liè.

Trong dịp Tết Thanh Minh hàng năm, người dân đến Nghĩa trang Liệt sĩ để viếng mộ và đặt hoa tưởng nhớ các anh hùng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.