祭奠
cúng tổ tiên; tưởng nhớ người đã khuất
Ví dụ câu thực tế
遇难同胞纪念日当天,社会各界群众自发来到纪念碑前祭奠逝者。
yù nàn tóng bāo jì niàn rì dàng tiān, shè huì gè jiè qún zhòng zì fā lái dào jì niàn bēi qián jì diàn shì zhě.
Vào ngày giỗ của đồng bào đã hy sinh, nhân dân mọi tầng lớp đã tự phát đến đài tưởng niệm để tỏ lòng thành kính với những người đã khuất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.