祭祀
dâng lễ (cho thần hoặc tổ tiên)
Ví dụ câu thực tế
古代农耕社会在丰收时节都会举行隆重的祭祀典礼,感恩风调雨顺。
gǔ dài nóng gēng shè huì zài fēng shōu shí jié dū huì jǔ xíng lóng zhòng de jì sì diǎn lǐ, gǎn ēn fēng tiáo yǔ shùn.
Trong các xã hội nông nghiệp cổ xưa, các nghi lễ hiến tế lớn được tổ chức trong mùa thu hoạch để tạ ơn vì thời tiết tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.