省
Các tầng nghĩa / Phát âm
tỉnh
(dạng kết hợp) xem xét kỹ / (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân) / (dạng kết hợp) chợt nhận ra / (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
Ví dụ câu thực tế
我在中国的云南省留学。
wǒ zài zhōng guó de yún nán shěng liú xué.
Tôi đi du học ở tỉnh Vân Nam của Trung Quốc.
我为了买电脑而省钱。
wǒ wèi le mǎi diàn nǎo ér shěng qián.
Tôi vì mua máy tính nên tiết kiệm tiền.
我来自山东省。
wǒ lái zì shān dōng shěng.
Tôi đến từ tỉnh Sơn Đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
để khỏi phiền phức
tiết kiệm tiền
bỏ sót
Thủ đô tỉnh
hiểu chuyện; sâu sắc / (cổ) xử lý công việc hành chính
lược bỏ / loại trừ / làm cho không cần thiết / tiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)
không gây rắc rối / đỡ lo / không cần lo lắng
để tránh / để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)
tiết kiệm sức lao động / tiết kiệm nỗ lực
tỉnh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.