省

shěng
Âm Hán Việt:TỈNH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shěng

tỉnh

#2xǐng

(dạng kết hợp) xem xét kỹ / (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân) / (dạng kết hợp) chợt nhận ra / (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)

Ví dụ câu thực tế

我在中国的云南省留学。

wǒ zài zhōng guó de yún nán shěng liú xué.

Tôi đi du học ở tỉnh Vân Nam của Trung Quốc.

我为了买电脑而省钱。

wǒ wèi le mǎi diàn nǎo ér shěng qián.

Tôi vì mua máy tính nên tiết kiệm tiền.

我来自山东省。

wǒ lái zì shān dōng shěng.

Tôi đến từ tỉnh Sơn Đông.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.