盘
(盤)Ví dụ câu thực tế
我刚才吃了一盘饺子。
wǒ gāng cái chī le yī pán jiǎo zi.
Vừa nãy tôi ăn một đĩa há cảo.
大型连锁超级市场在每周日晚间例行打烊后,当班理货员们都会手持条码扫描终端逐一盘点货架上的生鲜食品库存。
dà xíng lián suǒ chāo jí shì chǎng zài měi zhōu rì wǎn jiān lì xíng dǎ yàng hòu, dāng bān lǐ huò yuán men dū huì shǒu chí tiáo mǎ sǎo miáo zhōng duān zhú yī pán diǎn huò jià shàng de shēng xiān shí pǐn kù cún.
Sau khi các chuỗi siêu thị lớn đóng cửa vào tối Chủ nhật hàng tuần, nhân viên kiểm đếm trực sẽ cầm thiết bị đầu cuối quét mã vạch để kiểm kê từng thực phẩm tươi sống tồn kho trên kệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
khay, đĩa, mâm
Bay lượn
tính toán
thẩm vấn / đối chất / hỏi cung
thẩm vấn / hỏi cung (tại chốt chặn)
kiểm kê / tính toán hàng hóa
chiếm giữ bất hợp pháp / chiếm đoạt (lãnh thổ) / cố thủ (bản thân)
tiền đi đường; chi phí du lịch
quấn / quay vòng
đi qua đi lại / nán lại / lưu lại / xoắn ốc / lượn lờ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.