盘踞

(盤踞)pán jù

chiếm giữ bất hợp pháp / chiếm đoạt (lãnh thổ) / cố thủ (bản thân)

Ví dụ câu thực tế

在解放前军阀混战民不聊生的黑暗旧时代,盘踞在黑风山密林深处的残暴土匪经常下山袭扰洗劫村庄。

zài jiě fàng qián jūn fá hùn zhàn mín bù liáo shēng de hēi àn jiù shí dài, pán jù zài hēi fēng shān mì lín shēn chù de cán bào tǔ fěi jīng cháng xià shān xí rǎo xǐ jié cūn zhuāng.

Trong những ngày xa xưa đen tối trước giải phóng, khi các sứ quân đang tranh giành sự sống và người dân đang phải vật lộn để sinh tồn, những tên cướp tàn bạo cố thủ sâu trong rừng rậm của Núi Gió Đen thường từ trên núi xuống đột kích, cướp phá làng mạc.

公安机关经过连续数月跨省缜密侦查布控,一举打掉了一个长期盘踞在网络上的跨境网络电信诈骗犯罪团伙。

gōng ān jī guān jīng guò lián xù shù yuè kuà shěng zhěn mì zhēn chá bù kòng, yī jǔ dǎ diào le yí gè cháng qī pán jù zài wǎng luò shàng de kuà jìng wǎng luò diàn xìn zhà piàn fàn zuì tuán huǒ.

Sau nhiều tháng điều tra, kiểm soát chặt chẽ xuyên tỉnh, cơ quan công an đã triệt phá một băng nhóm tội phạm lừa đảo viễn thông mạng xuyên biên giới đã cố thủ trên Internet từ lâu.

经过跨省联合专案组连续三个月的雷霆出击,这个长期盘踞在偏远乡镇、横行霸道欺压鱼肉乡邻、无恶不作的特大黑恶势力团伙被依法连根拔起。

jīng guò kuà shěng lián hé zhuān àn zǔ lián xù sān gè yuè de léi tíng chū jī, zhè ge cháng qī pán jù zài piān yuǎn xiāng zhèn, héng xíng bà dào qī yā yú ròu xiāng lín, wú è bù zuò de tè dà hēi è shì lì tuán huǒ bèi yī fǎ lián gēn bá qǐ.

Sau ba tháng liên tục bị liên quân liên tỉnh tấn công dồn dập, băng đảng tà ác khổng lồ này vốn cố thủ lâu năm ở các thị trấn xa xôi, bắt nạt hàng xóm và phạm đủ loại tội ác đã bị nhổ tận gốc theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

盘踞 [pán jù] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK