盘点
(盤點)kiểm kê / tính toán hàng hóa
Ví dụ câu thực tế
经过初步盘点统计,本次公益义卖活动共计募集善款五十余万元。
jīng guò chū bù pán diǎn tǒng jì, běn cì gōng yì yì mài huó dòng gòng jì mù jí shàn kuǎn wǔ shí yú wàn yuán.
Sau khi thống kê sơ bộ, sự kiện bán hàng từ thiện này đã quyên góp được tổng cộng hơn 500.000 nhân dân tệ.
大型连锁超级市场在每周日晚间例行打烊后,当班理货员们都会手持条码扫描终端逐一盘点货架上的生鲜食品库存。
dà xíng lián suǒ chāo jí shì chǎng zài měi zhōu rì wǎn jiān lì xíng dǎ yàng hòu, dāng bān lǐ huò yuán men dū huì shǒu chí tiáo mǎ sǎo miáo zhōng duān zhú yī pán diǎn huò jià shàng de shēng xiān shí pǐn kù cún.
Sau khi các chuỗi siêu thị lớn đóng cửa vào tối Chủ nhật hàng tuần, nhân viên kiểm đếm trực sẽ cầm thiết bị đầu cuối quét mã vạch để kiểm kê từng thực phẩm tươi sống tồn kho trên kệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.