由
qua, do
Ví dụ câu thực tế
电视节目是由广告资助的。
diàn shì jié mù shì yóu guǎng gào zī zhù de.
Chương trình truyền hình được các bên quảng cáo tài trợ.
这次航班由北京飞往杭州。
zhè cì háng bān yóu běi jīng fēi wǎng háng zhōu.
Chuyến bay này là từ Bắc Kinh đến Hàng Châu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.