由于
(由於)do, vì
Ví dụ câu thực tế
他的失败主要是由于他不自信。
tā de shī bài zhǔ yào shì yóu yú tā bù zì xìn.
Sự thất bại của anh ấy chủ yếu là do anh ấy không tự tin.
由于他工作认真,因此得到了大家的信任。
yóu yú tā gōng zuò rèn zhēn, yīn cǐ dé dào le dà jiā de xìn rèn.
Vì làm việc chăm chỉ nên anh ấy đã nhận được sự tin tưởng của mọi người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.