田
Các tầng nghĩa / Phát âm
cánh đồng / nông trại / LT:片[pian4]
ruộng, cánh đồng
Ví dụ câu thực tế
秋天的田野里金黄一片。
qiū tiān de tián yě lǐ jīn huáng yī piàn.
Trên những cánh đồng mùa thu một màu vàng óng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đồng ruộng, cánh đồng
điền kinh
cánh đồng / đất nông nghiệp / đất trồng trọt / tình cảnh / mức độ
cánh đồng / nông thôn / mộc mạc / thôn dã
chuột đồng
cánh đồng / nông trại / khu vực canh tác / làng
ếch / ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus)
tam thất / nguyên liệu sâm tam thất
bất động sản / đất đai
ốc sông
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.