田园
(田園)cánh đồng / nông thôn / mộc mạc / thôn dã
Ví dụ câu thực tế
比起繁华喧闹的大都市生活,他更喜欢宁静惬意的乡村田园风光。
bǐ qǐ fán huá xuān nào de dà dū shì shēng huó, tā gèng xǐ huān níng jìng qiè yì de xiāng cūn tián yuán fēng guāng.
Anh thích khung cảnh đồng quê yên tĩnh và thoải mái hơn cuộc sống đô thị nhộn nhịp và ồn ào.
漫步在风景秀丽的江南山水田园之间,迷人的自然风光为诗人的诗歌创作注入了源源不断的艺术灵感。
màn bù zài fēng jǐng xiù lì de jiāng nán shān shuǐ tián yuán zhī jiān, mí rén de zì rán fēng guāng wèi shī rén de shī gē chuàng zuò zhù rù le yuán yuán bù duàn de yì shù líng gǎn.
Lang thang giữa những ngọn núi và dòng sông tuyệt đẹp của Giang Nam, khung cảnh thiên nhiên hữu tình đã truyền một nguồn cảm hứng nghệ thuật đều đặn vào sáng tác thơ của nhà thơ.
汽车行驶在连绵起伏的丘陵山路上,两旁秀丽的田园风光尽收眼底。
qì chē xíng shǐ zài lián mián qǐ fú de qiū líng shān lù shàng, liǎng páng xiù lì de tián yuán fēng guāng jìn shōu yǎn dǐ.
Xe đang chạy trên những ngọn đồi nhấp nhô và những con đường núi, khung cảnh đồng quê tuyệt đẹp hai bên là toàn cảnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.