田间

(田間)tián jiān

cánh đồng / nông trại / khu vực canh tác / làng

Ví dụ câu thực tế

清晨太阳初升时,茶农们穿行在翠绿的茶园梯田间忙碌地采摘嫩芽。

qīng chén tài yáng chū shēng shí, chá nóng men chuān xíng zài cuì lǜ de chá yuán tī tián jiān máng lù dì cǎi zhāi nèn yá.

Khi mặt trời mọc vào buổi sáng sớm, những người trồng chè đang tất bật hái búp giữa những thửa ruộng bậc thang vườn chè xanh mướt.

突如其来的罕见特大冰雹灾害,让正在田间准备秋收的广大农户有些措手不及。

tū rú qí lái de hǎn jiàn tè dà bīng báo zāi hài, ràng zhèng zài tián jiān zhǔn bèi qiū shōu de guǎng dà nóng hù yǒu xiē cuò shǒu bù jí.

Trận mưa đá bất ngờ và hiếm hoi đã khiến nhiều nông dân đang chuẩn bị cho vụ thu hoạch mùa thu chưa kịp chuẩn bị.

每次翻开旧相册,童年时期与伙伴们在田间嬉戏的温馨画面便在眼前浮现。

měi cì fān kāi jiù xiàng cè, tóng nián shí qī yǔ huǒ bàn men zài tián jiān xī xì de wēn xīn huà miàn biàn zài yǎn qián fú xiàn.

Mỗi lần mở cuốn album ảnh cũ ra, những hình ảnh ấm áp về thời thơ ấu vui đùa trên cánh đồng cùng bạn bè lại hiện ra trước mắt tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.