环境卫生

(環境衛生)huán jìng wèi shēng

vệ sinh môi trường / viết tắt cho 環衛|环卫[huan2 wei4]

Ví dụ câu thực tế

政府加大力度整治环境卫生。

zhèng fǔ jiā dà lì dù zhěng zhì huán jìng wèi shēng.

Chính quyền tăng cường nỗ lực chỉnh đốn vệ sinh môi trường.

炎热的夏季尤其要注意家庭环境卫生,及时清理厨余垃圾以免招引苍蝇和蚊虫。

yán rè de xià jì yóu qí yào zhù yì jiā tíng huán jìng wèi shēng, jí shí qīng lǐ chú yú lā jī yǐ miǎn zhāo yǐn cāng yíng hé wén chóng.

Vào mùa hè nóng nực, bạn nên đặc biệt chú ý đến việc vệ sinh môi trường gia đình và dọn dẹp rác thải nhà bếp kịp thời để tránh thu hút ruồi, muỗi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.