环境污染

(環境污染)huán jìng wū rǎn

ô nhiễm môi trường

Ví dụ câu thực tế

现在环境污染越来越严重。

xiàn zài huán jìng wū rǎn yuè lái yuè yán zhòng.

Hiện nay tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng.

治理环境污染绝不能搞形式主义,必须找准源头才能彻底根治。

zhì lǐ huán jìng wū rǎn jué bù néng gǎo xíng shì zhǔ yì, bì xū zhǎo zhǔn yuán tóu cái néng chè dǐ gēn zhì.

Chúng ta không được tham gia vào chủ nghĩa hình thức trong việc kiểm soát ô nhiễm môi trường. Chúng ta phải tìm ra nguồn gốc trước khi có thể diệt trừ nó hoàn toàn.

新任环保局局长一上任,就深入环境污染最为严重的工业园区展开多轮突击暗访。

xīn rèn huán bǎo jú jú zhǎng yī shàng rèn, jiù shēn rù huán jìng wū rǎn zuì wèi yán zhòng de gōng yè yuán qū zhǎn kāi duō lún tū jī àn fǎng.

Ngay khi tân giám đốc Cục Bảo vệ Môi trường nhậm chức, ông đã tiến hành nhiều đợt thăm không báo trước tới các khu công nghiệp bị ô nhiễm môi trường nghiêm trọng nhất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

环境污染 [huán jìng wū rǎn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu